02838653326 ĐẶT LỊCH HẸN
  1. Trang chủ
  2. Xe số
  3. Blade
Blade
Blade
Blade
Blade
Blade
Blade

Blade

Phân loại: Xe số

Giá bán: Từ 21.300.000

  • Phiên bản Đặc Biệt - ĐenPhiên bản Đặc Biệt - Đen

    21.300.000

  • Phiên bản Thể Thao - Đen XanhPhiên bản Thể Thao - Đen Xanh

    19.700.000

  • Phiên bản Thể Thao - ĐenPhiên bản Thể Thao - Đen

    19.700.000

  • Phiên bản Thể Thao - Đen ĐỏPhiên bản Thể Thao - Đen Đỏ

    19.700.000

  • Phiên bản Tiêu Chuẩn - Đen ĐỏPhiên bản Tiêu Chuẩn - Đen Đỏ

    18.900.000

  • Phiên bản Tiêu Chuẩn - Đen XanhPhiên bản Tiêu Chuẩn - Đen Xanh

    18.900.000

ĐẶT HÀNG NGAY
Blade 110 được thiết kế dựa trên ý tưởng "Thanh thoát và Sắc nét" với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối cùng những đường nét tinh tế phá cách càng làm nổi bật phong cách mạnh mẽ đậm chất thể thao cho người lái.
  • CHI TIẾT SẢN PHẨM
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đặc điểm

Honda Blade 2023 là sự kết hợp hoàn hảo giữa phong cách thể thao khỏe khoắn cùng với thiết kế gọn gàng tiện lợi. Những đường nét vuốt nhọn đầy góc cạnh không chỉ tôn lên vẻ sắc sảo & thanh thoát mà còn tạo ra nét cá tính đầy riêng biệt của Honda Blade.
 

Blade



Thiết kế

Tem xe đột phá đầy tinh tế

Phong cách thiết kế đột phá được thể hiện rõ qua từng thiết kế tem trên mỗi phiên bản xe.
Phiên bản Thể thao (vành đúc phanh đĩa) sở hữu tem xe "SPORT" thiết kế mới với màu sắc trẻ trung, nổi bật, tạo cảm giác hiện đại và năng động cho người lái.
Phiên bản Đặc biệt (vành nan hoa, phanh đĩa) mang diện mạo sắc sảo với dải tem thanh thoát màu vàng vuốt dọc thân xe cùng tem chữ "SPECIAL" nổi bật.
Phiên bản Tiêu chuẩn (vành nan hoa, phanh cơ) mới mẻ với tem xe cách điệu, phối hợp giữa các mảng màu mang đậm chất trẻ trung, khỏe khoắn.
 

Blade
  • Mặt đồng hồ hiện đại

Mặt đồng hồ hiện đại sở hữu đường nét tinh tế, các thông số được hiển thị đầy đủ, giúp người điều khiển quan sát thuận tiện
 

Blade
  • Bảng màu trẻ trung ấn tượng

Sắc đen nhám được áp dụng trên phiên bản Đặc biệt đem đến hình ảnh ấn tượng, cao cấp.
Phiên bản Thể thao tạo điểm nhấn với 3 màu sắc đỏ, đen, xanh được biến tấu về tông màu, giúp tăng thêm vẻ thể thao, nổi bật. Phiên bản Tiêu chuẩn với sắc xanh cá tính và sắc đỏ mạnh mẽ, tạo cảm giác trẻ trung cho chủ sở hữu.
 

Blade
  • Thân xe vuốt gọn và thiết kế phía sau trẻ trung

Thiết kế mang tính thể thao, phần nhựa ốp gọn và vuốt theo chiều dài giúp xe thanh thoát hơn. Cụm đèn hậu liền khối tạo cảm giác chắc chắn và trẻ trung cho Honda Blade 2023.
 

Blade

 

Động cơ - Công nghệ

Honda Blade 2023 có khả năng vận hành mạnh mẽ và ổn định, thân thiện với môi trường và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

  • Động cơ 110cc

Kế thừa các tính năng ưu việt của động cơ Honda như độ bền cao, vận hành ổn định, Honda Blade 2023 sở hữu bộ động cơ 110cc tiết kiệm nhiên liệu vượt trội và bảo vệ môi trường, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 3 nghiêm ngặt.
 

Blade
  • Cảm giác lái xe êm ái

Thiết kế mang tính khí động học, trọng lượng xe nhẹ và vị trí ngồi lái hợp lý còn mang đến sự thoải mái tuyệt vời cho người điều khiển xe.
 

Blade

Tiện ích & An toàn

Honda Blade luôn là trợ thủ đắc lực cho chủ sở hữu trên mọi chuyến đi với các tiện ích hữu dụng và ưu việt.

  • Ổ khóa đa năng 3 trong 1

Ổ khóa được thiết kế hiện đại bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ - tăng tính an toàn, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả.
 

Blade
  • Đèn chiếu sáng phía trước luôn sáng

Đảm bảo cho người sử dụng có tầm nhìn tốt nhất, hạn chế các trường hợp quên bật đèn chiếu sáng phía trước khi đi trong điều kiện ánh sáng không đảm bảo. Cùng với đó làm tăng khả năng nhận diện của xe khi di chuyển trên đường phố.
 

Blade
  • Khối lượng bản thân
    99 kg (vành đúc) 98 kg (vành nan hoa, phanh cơ) 99 kg (vành nan hoa, phanh đĩa)
  • Dài x Rộng x Cao
    1.920 x 702 x 1.075 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe
    1.217 mm
  • Độ cao yên
    769 mm
  • Khoảng sáng gầm xe
    141 mm
  • Dung tích bình xăng
    3,7 lít
  • Kích cỡ lớp trước/ sau
    Trước: 70/90 -17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
  • Phuộc trước
    Ống lồng, giảm chấn thủy lực
  • Phuộc sau
    Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
  • Loại động cơ
    Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
  • Công suất tối đa
    6,18 kW/7.500 vòng/phút
  • Dung tích nhớt máy
    1 lít khi rã máy 0,8 lít khi thay nhớt
  • Loại truyền động
    Cơ khí, 4 số tròn
  • Hệ thống khởi động
    Điện/Đạp chân
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu
    1,85l/100 km
  • Moment cực đại
    8,65 Nm/5.500 vòng/phút
  • Dung tích xy-lanh
    109,1 cm3
  • Đường kính x Hành trình pít tông
    50,0 mm x 55,6 mm
  • Tỷ số nén
    9,0:1
CÁC LƯU Ý KHI SỬ DỤNG DỊCH VỤ
1. Trụ sở chính: 342-344-346 Đường 3/2, Phường 12, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
2. Hodaco 3: 74 Hùng Vương, Phường 6, Tp. Sóc trăng, Tỉnh Sóc Trăng.
3. Vui lòng liên hệ: 028 38653326 để được phục vụ ngay.

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

TIN KHUYẾN MÃI

TIN TỨC & SỰ KIỆN

Trang chủTrang chủ Đặt lịch hẹnĐặt lịch hẹn Hotline | 0283865332602838653326 Chat ZaloChat Zalo Chat FacebookMessenger